口舌之快 kǒushé zhī kuài
volume volume

Từ hán việt: 【khẩu thiệt chi khoái】

Đọc nhanh: 口舌之快 (khẩu thiệt chi khoái). Ý nghĩa là: Nhanh mồm nhanh miệng. Ví dụ : - 他常为了逞口舌之快,得罪了许多人 Anh ta thường vì nhanh mồm nhanh miệng mà đắc tội nhiều người

Ý Nghĩa của "口舌之快" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

口舌之快 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhanh mồm nhanh miệng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他常 tācháng 为了 wèile 逞 chěng 口舌 kǒushé 之快 zhīkuài , 得罪 dézuì 了 le 许多 xǔduō 人 rén

    - Anh ta thường vì nhanh mồm nhanh miệng mà đắc tội nhiều người

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 口舌之快

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 这个 zhègè 消息 xiāoxi , 他 tā 惊讶 jīngyà 得 dé 张口结舌 zhāngkǒujiéshé

    - Nghe tin này, anh ta ngạc nhiên đến mức mở miệng ngạc nhiên.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 为了 wèile 逞 chěng 口舌 kǒushé 之快 zhīkuài , 得罪 dézuì 了 le 许多 xǔduō 人 rén

    - Anh ta thường vì nhanh mồm nhanh miệng mà đắc tội nhiều người

  • volume volume

    - 快 kuài 说 shuō 吧 ba , 别掉 biédiào 我 wǒ 胃口 wèikǒu 了 le

    - Nói nhanh lên đi, đừng có trêu ngươi tớ nữa.

  • volume volume

    - 俯仰之间 fǔyǎngzhījiān , 船 chuán 已 yǐ 驶出 shǐchū 港口 gǎngkǒu

    - thoáng cái, con thuyền đã rời bến.

  • volume volume

    - 人口数量 rénkǒushùliàng 上升 shàngshēng 很快 hěnkuài

    - Dân số tăng rất nhanh.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 相传 xiāngchuán 消息 xiāoxi 很快 hěnkuài

    - Miệng mọi người truyền tin tức rất nhanh.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 人口 rénkǒu 生活 shēnghuó 在 zài 贫困线 pínkùnxiàn 或 huò 以下 yǐxià

    - Một phần ba dân số sống ở mức hoặc dưới mức nghèo khổ.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 伤口 shāngkǒu 不要紧 búyàojǐn , 很快 hěnkuài 就 jiù 会 huì 好 hǎo

    - Vết thương nhỏ không sao cả, chóng lành thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā , Shé
    • Âm hán việt: Thiệt
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJR (竹十口)
    • Bảng mã:U+820C
    • Tần suất sử dụng:Cao