病症 bìngzhèng
volume volume

Từ hán việt: 【bệnh chứng】

Đọc nhanh: 病症 (bệnh chứng). Ý nghĩa là: bệnh; chứng bệnh; bệnh tật. Ví dụ : - 肺结核的初期,病症不很显著,病人常常不自觉。 thời kỳ đầu của bệnh lao phổi, triệu chứng không rõ ràng, nên người bệnh không cảm nhận được.

Ý Nghĩa của "病症" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

病症 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh; chứng bệnh; bệnh tật

病

Ví dụ:
  • volume volume

    - 肺结核 fèijiéhé 的 de 初期 chūqī , 病症 bìngzhèng 不 bù 很 hěn 显著 xiǎnzhù , 病人 bìngrén 常常 chángcháng 不 bù 自觉 zìjué

    - thời kỳ đầu của bệnh lao phổi, triệu chứng không rõ ràng, nên người bệnh không cảm nhận được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 病症

  • volume volume

    - 他 tā 住院治疗 zhùyuànzhìliáo 癌症 áizhèng 病 bìng 了 le

    - Anh ấy nhập viện chữa ung thư rồi.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 打 dǎ 的 de 流感疫苗 liúgǎnyìmiáo 里 lǐ 有 yǒu 癌症 áizhèng 病毒 bìngdú

    - Như đi chích ngừa cúm đầy ung thư.

  • volume volume

    - 病症 bìngzhèng

    - chứng bệnh

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 病人 bìngrén 不是 búshì 神经官能症 shénjīngguānnéngzhèng 患者 huànzhě

    - Những bệnh nhân này không phải là những người mắc bệnh thần kinh chức năng

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病属 bìngshǔ 常见 chángjiàn 症状 zhèngzhuàng

    - Tình trạng của anh ấy là một triệu chứng phổ biến.

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 从 cóng 寸口 cùnkǒu 断 duàn 病症 bìngzhèng

    - Anh ấy giỏi chẩn đoán bệnh qua mạch cổ tay.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 因 yīn 出现 chūxiàn 并发症 bìngfāzhèng 而 ér 死亡 sǐwáng

    - Bệnh nhân đã qua đời do xuất hiện biến chứng.

  • volume volume

    - 疑难杂症 yínánzázhèng ( 各种 gèzhǒng 病理 bìnglǐ 不明 bùmíng 或 huò 难治 nánzhì 的 de 病 bìng )

    - bệnh lý phức tạp chưa rõ nguyên nhân và khó điều trị; chứng bệnh khó trị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 症›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng , Trưng
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMYM (大一卜一)
    • Bảng mã:U+75C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao