Các biến thể (Dị thể) của 症

  • Cách viết khác

    㿂 證

  • Phồn thể

    癥

Ý nghĩa của từ 症 theo âm hán việt

症 là gì? 症 (Chứng, Trưng). Bộ Nạch 疒 (+5 nét). Tổng 10 nét but (丶一ノ丶一一丨一丨一). Ý nghĩa là: chứng bệnh, Bệnh, chứng. Từ ghép với 症 : 病症 Chứng bệnh, 對症下藥 Tùy (theo) bệnh cắt thuốc. Xem 症 [zheng]., “đối chứng hạ dược” 對症下藥 tùy bệnh cho thuốc., 弄壞這件事的症結在于…Mấu chốt làm hỏng việc này ở chỗ..., 已找到失敗的症結所在 Đã tìm ra nguyên nhân của sự thất bại Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chứng bệnh

Từ điển Thiều Chửu

  • Chứng bệnh (chứng nghiệm của bệnh, gốc bệnh).

Từ điển Trần Văn Chánh

* Bệnh, chứng

- 病症 Chứng bệnh

- 對症下藥 Tùy (theo) bệnh cắt thuốc. Xem 症 [zheng].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bệnh, chứng

- “đối chứng hạ dược” 對症下藥 tùy bệnh cho thuốc.

Từ điển phổ thông

  • bệnh hòn (tích hòn rắn chắc trong bụng)

Từ điển Trần Văn Chánh

* 症結trưng kết [zhengjié] (y) Kết báng (ở bụng). (Ngb) Chỗ quan trọng, mấu chốt, nguyên nhân, mắc gốc

- 弄壞這件事的症結在于…Mấu chốt làm hỏng việc này ở chỗ...

- 已找到失敗的症結所在 Đã tìm ra nguyên nhân của sự thất bại

- 問題不得解決的症結顯然不是在這裡 Vấn đề không giải quyết được, mắc gốc rõ ràng không phải là ở chỗ đó. Xem 症 [zhèng].

Từ ghép với 症