病弱 bìngruò
volume volume

Từ hán việt: 【bệnh nhược】

Đọc nhanh: 病弱 (bệnh nhược). Ý nghĩa là: ốm yếu; bệnh tật.

Ý Nghĩa của "病弱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

病弱 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ốm yếu; bệnh tật

体弱多病者的或与之有关的,有其特点的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 病弱

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 的 de 病情 bìngqíng 渐 jiàn 衰弱 shuāiruò

    - Tình trạng bệnh của bệnh nhân dần suy yếu.

  • volume volume

    - 疾病 jíbìng 让 ràng 他 tā 感到 gǎndào 很 hěn 虚弱 xūruò

    - Bệnh tật khiến anh ấy cảm thấy rất yếu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 村庄 cūnzhuāng 破败 pòbài 不堪 bùkān , 村民 cūnmín 只 zhǐ 剩 shèng 老弱病残 lǎoruòbìngcán

    - Thôn trang này đổ nát quá rồi, thôn dân chỉ còn lại những người già yếu, bệnh tật.

  • volume volume

    - 她 tā 生病 shēngbìng 后 hòu 身体 shēntǐ 很 hěn 衰弱 shuāiruò

    - Sau khi bị bệnh, cơ thể cô ấy rất suy nhược.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 的 de 呼吸 hūxī 变得 biànde 微弱 wēiruò

    - Hơi thở của bệnh nhân trở nên yếu ớt.

  • volume volume

    - 体质 tǐzhì 虚弱 xūruò 的 de 人 rén 容易 róngyì 生病 shēngbìng

    - Người có thể chất yếu dễ bị ốm.

  • volume volume

    - 病后 bìnghòu 身体 shēntǐ 很 hěn 虚弱 xūruò

    - Sau cơn bệnh cơ thể rất yếu.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 了 le 很 hěn 久 jiǔ , 身体 shēntǐ 很 hěn 虚弱 xūruò

    - Anh ấy bị bệnh đã lâu, cơ thể rất yếu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+7 nét)
    • Pinyin: Ruò
    • Âm hán việt: Nhược
    • Nét bút:フ一フ丶一フ一フ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMNIM (弓一弓戈一)
    • Bảng mã:U+5F31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao