体弱多病 tǐruòduōbìng
volume volume

Từ hán việt: 【thể nhược đa bệnh】

Đọc nhanh: 体弱多病 (thể nhược đa bệnh). Ý nghĩa là: èo uộc.

Ý Nghĩa của "体弱多病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

体弱多病 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. èo uộc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 体弱多病

  • volume volume

    - 像 xiàng 我 wǒ 身体 shēntǐ 有病 yǒubìng 的 de 人 rén 最好 zuìhǎo 多 duō 锻炼 duànliàn , 增强 zēngqiáng 体力 tǐlì

    - Những người cơ thể có bệnh như tôi tốt nhất nên luyện tập, tăng cường thể lực.

  • volume volume

    - 她 tā 生病 shēngbìng 后 hòu 身体 shēntǐ 很 hěn 衰弱 shuāiruò

    - Sau khi bị bệnh, cơ thể cô ấy rất suy nhược.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 年迈 niánmài 多病 duōbìng , 身体 shēntǐ 极差 jíchā

    - Ông nội tuổi cao sức yếu, sức khỏe kém.

  • volume volume

    - 她 tā 生病 shēngbìng 后 hòu , 身体 shēntǐ 消瘦 xiāoshòu 了 le 许多 xǔduō

    - Sau một trận ốm, cô ấy gầy đi nhiều.

  • volume volume

    - 虚弱 xūruò 的 de 病人 bìngrén 要 yào 多 duō 照顾 zhàogu

    - Người bệnh yếu ớt cần chăm sóc nhiều hơn.

  • volume volume

    - 体质 tǐzhì 虚弱 xūruò 的 de 人 rén 容易 róngyì 生病 shēngbìng

    - Người có thể chất yếu dễ bị ốm.

  • volume volume

    - 病后 bìnghòu 身体 shēntǐ 很 hěn 虚弱 xūruò

    - Sau cơn bệnh cơ thể rất yếu.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 了 le 很 hěn 久 jiǔ , 身体 shēntǐ 很 hěn 虚弱 xūruò

    - Anh ấy bị bệnh đã lâu, cơ thể rất yếu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+7 nét)
    • Pinyin: Ruò
    • Âm hán việt: Nhược
    • Nét bút:フ一フ丶一フ一フ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMNIM (弓一弓戈一)
    • Bảng mã:U+5F31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao