鼻疮 bí chuāng
volume volume

Từ hán việt: 【tị sang】

Đọc nhanh: 鼻疮 (tị sang). Ý nghĩa là: viêm mũi; chứng nhiễm trùng mũi.

Ý Nghĩa của "鼻疮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼻疮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viêm mũi; chứng nhiễm trùng mũi

鼻部的一种病发病时鼻翼红肿,鼻孔内疼痛

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼻疮

  • volume volume

    - 鼻 bí 衄 nǜ

    - chảy máu cam.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻子 bízi 很扁 hěnbiǎn

    - Mũi của anh ấy rất tẹt.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 纸巾 zhǐjīn 擤 xǐng 鼻涕 bítì

    - Anh ấy dùng khăn giấy để xì mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻子 bízi 高高的 gāogāode

    - Mũi của anh ấy cao cao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻梁 bíliáng 已经 yǐjīng 整容 zhěngróng 过 guò

    - Sống mũi của anh đã được phẫu thuật thẩm mỹ.

  • volume volume

    - 仰人鼻息 yǎngrénbíxī ( 依赖 yīlài 别人 biérén , 不能 bùnéng 自主 zìzhǔ )

    - dựa dẫm (ỷ vào người khác, không thể tự chủ)

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 连长 liánzhǎng 狠狠 hěnhěn 地 dì 刮 guā 了 le 顿 dùn 鼻子 bízi

    - nó bị đội trưởng mắng cho một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 疮 chuāng 还 hái 没 méi 好 hǎo

    - Vết thương của anh ấy chưa lành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuāng
    • Âm hán việt: Sang
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KOSU (大人尸山)
    • Bảng mã:U+75AE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao