留份儿 liú fèn er
volume volume

Từ hán việt: 【lưu phận nhi】

Đọc nhanh: 留份儿 (lưu phận nhi). Ý nghĩa là: dành phần.

Ý Nghĩa của "留份儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

留份儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dành phần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 留份儿

  • volume volume

    - 两张床 liǎngzhāngchuáng 中间 zhōngjiān 留 liú 一尺 yīchǐ 宽 kuān 的 de 当儿 dāngér

    - giữa hai chiếc giường có một khoảng trống.

  • volume volume

    - 小英留 xiǎoyīngliú 了 le 个 gè 字儿 zìér , 说 shuō 他 tā 不 bù 在家 zàijiā

    - Tiểu Anh để lại tờ giấy báo rằng cô ấy không ở nhà.

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 钱 qián 抖搂 dǒulōu 光 guāng 了 le , 留着 liúzhe 办 bàn 点儿 diǎner 正事 zhèngshì

    - đừng tiêu tiền phung phí, để dành một ít dùng cho việc chính đáng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 女儿 nǚér 留着 liúzhe 漂亮 piàoliàng 的 de 辫子 biànzi

    - Con gái tôi để lại bím tóc rất đẹp.

  • volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 继续 jìxù 保留 bǎoliú 著 zhù 石油 shíyóu 股份 gǔfèn

    - Bạn nên tiếp tục giữ cổ phiếu dầu mỏ.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 不是 búshì 跟 gēn 你 nǐ 说 shuō 过 guò 不要 búyào 在 zài 门外 ménwài 留 liú 备份 bèifèn 钥匙 yàoshi 吗 ma ?

    - Nhưng tôi đã nói gì với bạn về việc để chìa khóa ngoài cửa như vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 路上 lùshàng 停留 tíngliú 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy đã dừng lại một lát trên đường.

  • volume volume

    - 他 tā 临走 línzǒu 的 de 时候 shíhou 留下 liúxià 个活 gèhuó 话儿 huàér , 说 shuō 也许 yěxǔ 下个月 xiàgeyuè 能 néng 回来 huílai

    - trước khi ra đi anh ấy nhắn lại rằng có lẽ tháng sau về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 份›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīn , Fèn
    • Âm hán việt: Bân , Phân , Phần
    • Nét bút:ノ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OCSH (人金尸竹)
    • Bảng mã:U+4EFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao