电视评论家 diànshì pínglùn jiā
volume volume

Từ hán việt: 【điện thị bình luận gia】

Đọc nhanh: 电视评论家 (điện thị bình luận gia). Ý nghĩa là: bình luận viên truyền hình (Phát thanh và truyền hình).

Ý Nghĩa của "电视评论家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电视评论家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bình luận viên truyền hình (Phát thanh và truyền hình)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电视评论家

  • volume volume

    - 《 纽约时报 niǔyuēshíbào 》 的 de 美食 měishí 评论家 pínglùnjiā 可能 kěnéng 会 huì 和 hé

    - Nhà phê bình ẩm thực của tờ New York Times có thể ở cùng phòng

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 有 yǒu 一台 yītái 新 xīn 电视机 diànshìjī

    - Nhà tôi có một chiếc TV mới.

  • volume volume

    - 引述 yǐnshù 专家 zhuānjiā 的 de 评论 pínglùn

    - dẫn thuật nhận xét của chuyên gia.

  • volume volume

    - 中央电视台 zhōngyāngdiànshìtái 的 de 央视 yāngshì 论坛 lùntán 节目 jiémù , 谈论 tánlùn 的 de 都 dōu 是 shì 些 xiē 重大 zhòngdà 问题 wèntí

    - Chương trình "Diễn đàn CCTV" của CCTV nói về những vấn đề lớn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 厂 chǎng 的 de 电视机 diànshìjī 在 zài 全国 quánguó 评比 píngbǐ 中 zhōng 夺魁 duókuí

    - đài truyền hình này đã đoạt giải nhất trong cuộc bình chọn trên toàn quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 新 xīn 拍摄 pāishè 的 de 电影 diànyǐng 确实 quèshí 受到 shòudào 评论家 pínglùnjiā 严厉 yánlì 的 de 批评 pīpíng

    - Bộ phim mới mà anh ấy đã quay thực sự bị các nhà phê bình chỉ trích nghiêm khắc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一整天 yīzhěngtiān 都 dōu 在 zài 家里 jiālǐ 等候 děnghòu 你们 nǐmen 的 de 电视 diànshì 修理 xiūlǐ 员来 yuánlái 取 qǔ 电视机 diànshìjī , 但 dàn 他 tā 失约 shīyuē 了 le

    - Tôi đã ở nhà suốt cả ngày đợi nhân viên sửa chữa tivi đến lấy tivi của bạn, nhưng anh ta đã không đến như đã hẹn.

  • volume volume

    - 小胡 xiǎohú 是 shì 影视 yǐngshì 评论界 pínglùnjiè 的 de 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Tiểu Hồ là người nổi bật trong lĩnh vực phê bình điện ảnh và truyền hình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 评›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶フ一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMFJ (戈女一火十)
    • Bảng mã:U+8BC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao