Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 视
眂 眎 𤋇 𥄙 𥄚 𥅭
視
视 là gì? 视 (Thị). Bộ Kiến 見 (+4 nét). Tổng 8 nét but (丶フ丨丶丨フノフ). Ý nghĩa là: nhìn kỹ. Từ ghép với 视 : 視力 Sức nhìn, 到各地巡視 Đi kiểm tra ở các nơi, 監視 Theo dõi, 重視 Coi trọng, 一視同仁 Coi như nhau Chi tiết hơn...