电视游戏 diànshì yóuxì
volume volume

Từ hán việt: 【điện thị du hí】

Đọc nhanh: 电视游戏 (điện thị du hí). Ý nghĩa là: Trò chơi truyền hình.

Ý Nghĩa của "电视游戏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电视游戏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trò chơi truyền hình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电视游戏

  • volume volume

    - 亚伯拉罕 yàbólāhǎn · 林肯 línkěn 玩 wán 《 光环 guānghuán 》 了 le 视频 shìpín 游戏 yóuxì

    - Với một lincoln abraham đa ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 迷上 míshàng 了 le 电子游戏 diànzǐyóuxì

    - Anh ấy gần đây mê chơi trò chơi điện tử.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 玩 wán 电脑游戏 diànnǎoyóuxì

    - Tôi thích chơi trò chơi điện tử.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学习 xuéxí 本来 běnlái 很 hěn 好 hǎo , 由于 yóuyú 迷上 míshàng 了 le 电子游戏 diànzǐyóuxì , 现在 xiànzài 退步 tuìbù 了 le

    - Việc học của anh vốn dĩ rất tốt nhưng giờ lại sa sút vì quá ham mê trò chơi điện tử.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 允许 yǔnxǔ 我 wǒ 玩 wán 电脑游戏 diànnǎoyóuxì

    - Mẹ cho phép tôi chơi điện tử.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看 kàn 的 de 第一个 dìyígè 电视剧 diànshìjù 就是 jiùshì 西游记 xīyóujì

    - Bộ phim truyền hình đầu tiên tôi xem là Tây Du Ký.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 明白 míngbai 电脑游戏 diànnǎoyóuxì 是 shì 怎 zěn 麽 mó 设计 shèjì 的 de

    - Tôi không hiểu làm thế nào để thiết kế trò chơi điện tử.

  • - 孩子 háizi 们 men 在 zài 周末 zhōumò 玩 wán 电玩 diànwán 游戏 yóuxì , 玩得 wándé 很 hěn 开心 kāixīn

    - Bọn trẻ chơi game điện tử vào cuối tuần và rất vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao