Các biến thể (Dị thể) của 游

  • Cách viết khác

    㳺 旒 汓 逰 遊 𠾈 𣸯 𨒣 𨒰

Ý nghĩa của từ 游 theo âm hán việt

游 là gì? 游 (Du). Bộ Thuỷ 水 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶一丶一フノノ一フ丨一). Ý nghĩa là: đi chơi, bơi dưới nước, Bơi., Bơi, Đi chơi, ngao du. Từ ghép với 游 : 魚在水裡游 Cá bơi dưới nước, 周游天下 Chu du thiên hạ, 游山玩水 Đi chơi núi chơi sông, 上游 Thượng du, 中游 Trung du Chi tiết hơn...

Du

Từ điển phổ thông

  • đi chơi
  • bơi dưới nước

Từ điển Thiều Chửu

  • Bơi.
  • Dòng nước trên gọi là thượng du 上游, dòng nước dưới gọi là hạ du 下游.
  • Không có căn cứ mà hay đổi dời gọi là du, như du dy 游移 ý nói không có ý hướng nhất định.
  • Ngắm xem cho thích tâm tình gọi là du, như du ư nghệ 游於藝 (Luận Ngữ 論語) lấy nghề làm món tiêu khiển.
  • Nhàn tản, tản mát. Dân không có nghề nghiệp thường gọi là du dân 游民.
  • Ưu du 優游 nhàn nhã tự lấy làm thích. Nay thông dụng chữ du 遊.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Bơi

- 魚在水裡游 Cá bơi dưới nước

* ② Đi chơi, du lịch

- 周游天下 Chu du thiên hạ

- 游山玩水 Đi chơi núi chơi sông

* ③ Phần sông, du

- 上游 Thượng du

- 中游 Trung du

- 下游 Hạ du

* 游資

- du tư [yóuzi] Vốn nổi, vốn lưu động;

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Bơi

- “du vịnh” 游泳 bơi lội.

* Đi chơi, ngao du
* Đi qua lại, lang bang
Tính từ
* Hay di động, không ở chỗ nhất định

- “du dân” 游民 dân ở nay đây mai đó, không nghề nghiệp nhất định.

Danh từ
* Đoạn, khúc sông

- “thượng du” 上游 phần sông ở gần nguồn

- “hạ du” 下游 phần sông ở thấp, xa nguồn nhất.

* Họ “Du”

Từ ghép với 游