电热靴 diànrè xuē
volume volume

Từ hán việt: 【điện nhiệt ngoa】

Đọc nhanh: 电热靴 (điện nhiệt ngoa). Ý nghĩa là: giày cao cổ giày ống.

Ý Nghĩa của "电热靴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电热靴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giày cao cổ giày ống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电热靴

  • volume volume

    - 电热水壶 diànrèshuǐhú 的 de 功率 gōnglǜ 是 shì 1500 瓦 wǎ

    - Công suất của ấm đun nước là 1500 oát.

  • volume volume

    - 为了 wèile 防止 fángzhǐ 电子设备 diànzǐshèbèi 过热 guòrè , 不要 búyào 长时间 zhǎngshíjiān 使用 shǐyòng 它们 tāmen

    - Để tránh thiết bị điện tử quá nóng, không nên sử dụng chúng trong thời gian dài.

  • volume volume

    - 热死 rèsǐ 人 rén 了 le , 闷得 mèndé 都 dōu 透 tòu 不够 bùgòu 气 qì 似的 shìde , 什么 shénme 突然 tūrán 停电 tíngdiàn 了 le

    - nóng quá, ngột ngạt đến mức thở không ra hơi, sao lại đột ngột mất điện nữa?

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 热心 rèxīn 为 wèi 我 wǒ 打电话 dǎdiànhuà 叫 jiào 了 le 计程车 jìchéngchē

    - Cô ấy rất nhiệt tình, đã gọi điện cho tôi và đặt một chiếc taxi.

  • volume volume

    - 她 tā 热衷于 rèzhōngyú 看 kàn 电影 diànyǐng

    - Cô ấy rất thích xem phim.

  • volume volume

    - 电压 diànyā 的 de 忽高忽低 hūgāohūdī 灯丝 dēngsī 的 de 发热 fārè 发光 fāguāng 也 yě 是 shì 忽强忽弱 hūqiánghūruò 的 de

    - Hiệu điện thế dao động cao, thấp thì sự tỏa nhiệt và phát quang của dây tóc cũng mạnh yếu khác nhau.

  • volume volume

    - 把 bǎ 电炉 diànlú 打开 dǎkāi , 在 zài 穿 chuān 睡衣 shuìyī 睡裤 shuìkù 之前 zhīqián 把 bǎ 它们 tāmen 先烤 xiānkǎo 热 rè

    - Bật lò điện lên và làm nó nóng trước khi mặc áo ngủ và quần ngủ.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 热能 rènéng 来 lái 发电 fādiàn

    - Dùng nhiệt năng để phát điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 靴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cách 革 (+4 nét)
    • Pinyin: Xuē
    • Âm hán việt: Ngoa
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJOP (廿十人心)
    • Bảng mã:U+9774
    • Tần suất sử dụng:Trung bình