Các biến thể (Dị thể) của 靴

  • Thông nghĩa

    鞾

  • Cách viết khác

    韡 𡲲 𩋖 𩋾 𩍇 𩍍 𩎁

Ý nghĩa của từ 靴 theo âm hán việt

靴 là gì? 靴 (Ngoa). Bộ Cách 革 (+4 nét). Tổng 13 nét but (一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ). Ý nghĩa là: giày ủng, Giày ủng. Từ ghép với 靴 : 雨靴 Ủng (đi mưa). Cv. 鞾. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • giày ủng

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ ngoa 鞾.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Giày bốt, ủng, hia

- 雨靴 Ủng (đi mưa). Cv. 鞾.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Giày ủng

- “bì ngoa” 皮靴 giày ủng làm bằng da. § Cũng như “ngoa” 鞾.

Từ ghép với 靴