生皮 shēngpí
volume volume

Từ hán việt: 【sinh bì】

Đọc nhanh: 生皮 (sinh bì). Ý nghĩa là: da sống.

Ý Nghĩa của "生皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. da sống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生皮

  • volume volume

    - 一大批 yīdàpī 非洲 fēizhōu 独立国家 dúlìguójiā 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Một số lượng lớn các nước châu Phi độc lập theo hoàn cảnh mà ra đời.

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 花生 huāshēng 放皮 fàngpí 了 le , 吃 chī 起来 qǐlai 不香 bùxiāng 了 le

    - Đậu phộng để ỉu, ăn không còn thơm nữa.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 会 huì 移植 yízhí 皮肤 pífū

    - Bác sĩ sẽ ghép da.

  • volume volume

    - 为些 wèixiē 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 事 shì 生气 shēngqì , 太 tài 不值 bùzhí 当 dāng

    - Vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.

  • volume volume

    - 皮肤 pífū 和 hé 物体 wùtǐ 接触 jiēchù 后 hòu 产生 chǎnshēng 的 de 感觉 gǎnjué 就是 jiùshì 触觉 chùjué

    - Cảm giác nảy sinh sau khi da tiếp xúc với vật thể là xúc giác.

  • volume volume

    - 维生素 wéishēngsù E 有助于 yǒuzhùyú 皮肤 pífū 更生 gēngshēng

    - Vitamin E giúp tái tạo da.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大学生 dàxuésheng , 不 bù 掌握 zhǎngwò 一技之长 yījìzhīcháng , 将来 jiānglái 在 zài 社会 shèhuì 上 shàng 就 jiù 站不住脚 zhànbuzhùjiǎo

    - Một sinh viên đại học không thành thạo một kỹ năng sẽ không có chỗ đứng trong xã hội trong tương lai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao