生米 shēng mǐ
volume volume

Từ hán việt: 【sinh mễ】

Đọc nhanh: 生米 (sinh mễ). Ý nghĩa là: Cơm thô, gạo chưa nấu chín.

Ý Nghĩa của "生米" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生米 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Cơm thô

coarse rice

✪ 2. gạo chưa nấu chín

uncooked rice

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生米

  • volume volume

    - 油 yóu 氽 tǔn 花生米 huāshēngmǐ

    - lạc rán; lạc chiên

  • volume volume

    - 米饭 mǐfàn 好像 hǎoxiàng 有点 yǒudiǎn 生 shēng 哦 ó

    - Cơm hình như hơi sống nhé.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 常 cháng 炒 chǎo 花生米 huāshēngmǐ

    - Ông nội thường rang lạc.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 五两 wǔliǎng 花生米 huāshēngmǐ

    - Anh ấy mua năm lạng đậu phộng.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 老区 lǎoōu 生活 shēnghuó 细节 xìjié 的 de 穿插 chuānchā , 使 shǐ 这个 zhègè 剧 jù 的 de 主题 zhǔtí 更加 gèngjiā 鲜明 xiānmíng

    - xen vào một số tình tiết phụ nói về cuộc sống ở nơi cũ, sẽ làm cho chủ đề vở kịch thêm rõ ràng.

  • volume volume

    - 柴米油盐 cháimǐyóuyán 琐碎 suǒsuì 的 de 日常生活 rìchángshēnghuó

    - Cuộc sống tầm thường hàng ngày

  • volume volume

    - 印度 yìndù 是 shì 世界 shìjiè 第二 dìèr 大 dà 稻米 dàomǐ 和 hé 麦子 màizi 的 de 生产国 shēngchǎnguó

    - Ấn Độ là nước sản xuất gạo và lúa mạch lớn thứ hai thế giới.

  • - 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 是 shì 对 duì 耐力 nàilì 的 de 极大 jídà 考验 kǎoyàn

    - Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao