白皮松 báipísōng
volume volume

Từ hán việt: 【bạch bì tùng】

Đọc nhanh: 白皮松 (bạch bì tùng). Ý nghĩa là: thông trắng.

Ý Nghĩa của "白皮松" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白皮松 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thông trắng

常绿乔木,树皮老时乳白色,叶子针状种子可以吃有的地区叫白果松

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白皮松

  • volume volume

    - 我 wǒ 哥哥 gēge 的 de 皮肤 pífū 很白 hěnbái

    - Da của anh tôi rất trắng.

  • volume volume

    - 白净 báijìng 脸皮 liǎnpí

    - mặt mũi trắng tinh.

  • volume volume

    - 白茬 báichá 老 lǎo 羊皮袄 yángpíǎo

    - áo khoác da cừu cũ chưa khâu vải lên bề mặt.

  • volume volume

    - 她 tā 皮肤 pífū 白白的 báibáide

    - Da cô ấy rất trắng.

  • volume volume

    - 豆腐皮 dòufupí 富含 fùhán 蛋白质 dànbáizhì

    - Váng đậu giàu protein.

  • volume volume

    - 白净 báijìng 松软 sōngruǎn 的 de 羊毛 yángmáo

    - lông cừu sạch, trắng xốp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 皮 pí 细腻 xìnì 白皙 báixī

    - Da của cô ấy mịn màng và trắng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 皮肤 pífū 如同 rútóng 雪 xuě 一样 yīyàng 白 bái

    - Da cô ấy trắng như tuyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao