生姜姜 shēngjiāng jiāng
volume volume

Từ hán việt: 【sinh khương khương】

Đọc nhanh: 生姜姜 (sinh khương khương). Ý nghĩa là: cây củ gừng (Gia vị).

Ý Nghĩa của "生姜姜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生姜姜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây củ gừng (Gia vị)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生姜姜

  • volume volume

    - 姜 jiāng 、 肉豆蔻 ròudòukòu 、 肉桂 ròuguì 、 胡椒 hújiāo 、 丁香 dīngxiāng 都 dōu 是 shì 常用 chángyòng 的 de 香料 xiāngliào

    - Gừng, hạt khổ sâm, quế, tiêu và đinh hương đều là các loại gia vị thường được sử dụng.

  • volume volume

    - 红 hóng 姜丝 jiāngsī 是 shì 日本料理 rìběnliàolǐ 所用 suǒyòng 的 de 一种 yīzhǒng 调味料 tiáowèiliào

    - Gừng đỏ thái sợi là một loại gia vị được sử dụng trong nấu ăn của người Nhật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 找到 zhǎodào 了 le 三样 sānyàng 东西 dōngxī : 芒果 mángguǒ 鳄梨 èlí 和 hé 生姜 shēngjiāng

    - Tôi tìm ba món: Xoài, bơ và gừng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃子 chīzi 姜 jiāng 炒 chǎo 肉丝 ròusī

    - Tôi thích ăn thịt xào với gừng non.

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻视 qīngshì 老年 lǎonián 的 de 作用 zuòyòng 、 姜桂余辛 jiāngguìyúxīn 、 老当益壮 lǎodāngyìzhuàng 呢 ne

    - Đừng xem thường năng lực của tuổi già, gừng càng già càng cay đó

  • volume volume

    - 对于 duìyú 感冒 gǎnmào 的 de 最好 zuìhǎo 疗法 liáofǎ 是 shì 生姜 shēngjiāng 茶 chá

    - Phương thuốc chữa cảm lạnh tốt nhất là uống trà gừng.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng , 姜 jiāng 还是 háishì 老的辣 lǎodelà

    - Thực tế chứng minh, gừng càng già càng cay.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 新鲜 xīnxiān 子 zi 姜 jiāng

    - Ở đây có gừng non tươi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Khương
    • Nét bút:丶ノ一一丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGV (廿土女)
    • Bảng mã:U+59DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao