生姜 shēngjiāng
volume volume

Từ hán việt: 【sinh khương】

Đọc nhanh: 生姜 (sinh khương). Ý nghĩa là: gừng tươi, gừng sống. Ví dụ : - 对于感冒的最好疗法是生姜茶。 Phương thuốc chữa cảm lạnh tốt nhất là uống trà gừng.

Ý Nghĩa của "生姜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生姜 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gừng tươi

生姜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 对于 duìyú 感冒 gǎnmào 的 de 最好 zuìhǎo 疗法 liáofǎ 是 shì 生姜 shēngjiāng 茶 chá

    - Phương thuốc chữa cảm lạnh tốt nhất là uống trà gừng.

✪ 2. gừng sống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生姜

  • volume volume

    - 一埯 yīǎn 儿 ér 花生 huāshēng

    - một khóm lạc

  • volume volume

    - 一幅 yīfú 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 的 de 画像 huàxiàng

    - bức chân dung Lỗ Tấn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 找到 zhǎodào 了 le 三样 sānyàng 东西 dōngxī : 芒果 mángguǒ 鳄梨 èlí 和 hé 生姜 shēngjiāng

    - Tôi tìm ba món: Xoài, bơ và gừng.

  • volume volume

    - 龟 guī 是 shì 卵生 luǎnshēng 动物 dòngwù

    - Rùa là động vật đẻ trứng.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 老区 lǎoōu 生活 shēnghuó 细节 xìjié 的 de 穿插 chuānchā , 使 shǐ 这个 zhègè 剧 jù 的 de 主题 zhǔtí 更加 gèngjiā 鲜明 xiānmíng

    - xen vào một số tình tiết phụ nói về cuộc sống ở nơi cũ, sẽ làm cho chủ đề vở kịch thêm rõ ràng.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 的 de 生活 shēnghuó 由 yóu 他 tā 支撑 zhīchēng

    - Cả gia đình do anh ấy chèo chống.

  • volume volume

    - 一个 yígè 男生 nánshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 有 yǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Một cậu bạn khen đôi mắt của tôi rất có sức quyến rũ.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 感冒 gǎnmào 的 de 最好 zuìhǎo 疗法 liáofǎ 是 shì 生姜 shēngjiāng 茶 chá

    - Phương thuốc chữa cảm lạnh tốt nhất là uống trà gừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Khương
    • Nét bút:丶ノ一一丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGV (廿土女)
    • Bảng mã:U+59DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao