生姜丝 shēngjiāng sī
volume volume

Từ hán việt: 【sinh khương ty】

Đọc nhanh: 生姜丝 (sinh khương ty). Ý nghĩa là: gừng thái nhỏ.

Ý Nghĩa của "生姜丝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生姜丝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gừng thái nhỏ

shredded ginger

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生姜丝

  • volume volume

    - 红 hóng 姜丝 jiāngsī 是 shì 日本料理 rìběnliàolǐ 所用 suǒyòng 的 de 一种 yīzhǒng 调味料 tiáowèiliào

    - Gừng đỏ thái sợi là một loại gia vị được sử dụng trong nấu ăn của người Nhật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 找到 zhǎodào 了 le 三样 sānyàng 东西 dōngxī : 芒果 mángguǒ 鳄梨 èlí 和 hé 生姜 shēngjiāng

    - Tôi tìm ba món: Xoài, bơ và gừng.

  • volume volume

    - 这颗 zhèkē 螺丝 luósī 生锈 shēngxiù 了 le

    - Chiếc ốc vít này bị gỉ rồi.

  • volume volume

    - 生产 shēngchǎn 各种 gèzhǒng 丝印 sīyìn 网印 wǎngyìn 机印 jīyìn 转印 zhuǎnyìn 及 jí 各种 gèzhǒng 喷涂 pēntú 油墨 yóumò

    - Sản xuất các loại in lụa, in lụa, in máy, in chuyển và các loại mực phun khác nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃子 chīzi 姜 jiāng 炒 chǎo 肉丝 ròusī

    - Tôi thích ăn thịt xào với gừng non.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 感冒 gǎnmào 的 de 最好 zuìhǎo 疗法 liáofǎ 是 shì 生姜 shēngjiāng 茶 chá

    - Phương thuốc chữa cảm lạnh tốt nhất là uống trà gừng.

  • volume volume

    - 脱泡 tuōpào 是 shì 溶液 róngyè 纺丝 fǎngsī 生产 shēngchǎn 中 zhōng 的 de 一个 yígè 工序 gōngxù

    - Hút chân không là một quá trình trong sản xuất kéo sợi dung dịch.

  • volume volume

    - 私生 sīshēng 饭 fàn 是 shì 艺人 yìrén 明星 míngxīng 的 de 粉丝 fěnsī 里 lǐ 行为 xíngwéi 极端 jíduān 、 作风 zuòfēng 疯狂 fēngkuáng 的 de 一种 yīzhǒng 人 rén

    - Fan cuồng là một kiểu cư xử cực đoan và phong cách điên cuồng của những người hâm mộ .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Khương
    • Nét bút:丶ノ一一丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGV (廿土女)
    • Bảng mã:U+59DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao