姜越老越辣 jiāng yuè lǎo yuè là
volume volume

Từ hán việt: 【khương việt lão việt lạt】

Đọc nhanh: 姜越老越辣 (khương việt lão việt lạt). Ý nghĩa là: gừng càng già càng cay.

Ý Nghĩa của "姜越老越辣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姜越老越辣 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gừng càng già càng cay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姜越老越辣

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 祝 zhù 老妈 lǎomā 越来越 yuèláiyuè 开心 kāixīn , 让 ràng 羡慕 xiànmù 的 de 人 rén 更加 gèngjiā 羡慕 xiànmù 吧 ba

    - Con muốn chúc mẹ ngày càng hạnh phúc, để càng nhiều người hâm mộ mẹ

  • volume volume

    - 老牛 lǎoniú 吃 chī 嫩草 nèncǎo , 越 yuè 吃 chī 越 yuè 能 néng 跑 pǎo

    - Trâu già gặm cỏ non, càng ăn càng chạy.

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle , 姜 jiāng 还是 háishì 老的辣 lǎodelà

    - Đừng quên, gừng càng già càng cay.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老者 lǎozhě 劝诫 quànjiè 他 tā 不要 búyào 越陷越深 yuèxiànyuèshēn 一错再错 yīcuòzàicuò

    - Lão nhân gia dặn dò không được càng ngày càng lún sâu, càng ngày càng phạm sai lầm.

  • volume volume

    - 云南省 yúnnánshěng 南部 nánbù 跟 gēn 越南 yuènán 、 老挝 lǎowō 和 hé 缅甸 miǎndiàn 交界 jiāojiè

    - phía nam tỉnh Vân Nam giáp giới với Việt Nam, Lào và Miến Điện.

  • volume volume

    - 你老 nǐlǎo 这样 zhèyàng 回护 huíhù 他 tā , 他 tā 越发 yuèfā 放纵 fàngzòng 了 le

    - anh cứ bênh nó như vậy, càng ngày càng ngang tàng.

  • - 在 zài 越南 yuènán 教师节 jiàoshījié , 学生 xuésheng 们 men 常常 chángcháng 送给 sònggěi 老师 lǎoshī 花 huā 和 hé 卡片 kǎpiàn

    - Vào Ngày Nhà giáo Việt Nam, học sinh thường tặng thầy cô hoa và thiệp.

  • - 祝 zhù 越南 yuènán 教师节 jiàoshījié 快乐 kuàilè , 感谢 gǎnxiè 所有 suǒyǒu 老师 lǎoshī 的 de 辛勤 xīnqín 付出 fùchū !

    - Chúc mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam, cảm ơn tất cả các thầy cô vì những cống hiến vất vả!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Khương
    • Nét bút:丶ノ一一丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGV (廿土女)
    • Bảng mã:U+59DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 越›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Huó , Yuè
    • Âm hán việt: Hoạt , Việt
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOIV (土人戈女)
    • Bảng mã:U+8D8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+7 nét)
    • Pinyin: Là
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノ一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YJDL (卜十木中)
    • Bảng mã:U+8FA3
    • Tần suất sử dụng:Cao