生变 shēngbiàn
volume volume

Từ hán việt: 【sinh biến】

Đọc nhanh: 生变 (sinh biến). Ý nghĩa là: phát sinh biến cố; sinh biến. Ví dụ : - 讵料突然生变。 nào ngờ đột nhiên thay đổi.. - 发生变化 có thay đổi

Ý Nghĩa của "生变" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生变 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phát sinh biến cố; sinh biến

发生变故

Ví dụ:
  • volume volume

    - 讵 jù 料 liào 突然 tūrán 生变 shēngbiàn

    - nào ngờ đột nhiên thay đổi.

  • volume volume

    - 发生变化 fāshēngbiànhuà

    - có thay đổi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生变

  • volume volume

    - 品质 pǐnzhì ( 质量 zhìliàng ) 索赔 suǒpéi 是 shì 在 zài 货物 huòwù 质量 zhìliàng 低劣 dīliè 或是 huòshì 质量 zhìliàng 改变 gǎibiàn 的 de 条件 tiáojiàn 下 xià 发生 fāshēng 的 de

    - Yêu cầu bồi thường về chất lượng xảy ra khi hàng hóa có chất lượng kém hoặc có sự thay đổi về chất lượng.

  • volume volume

    - 人 rén 与生俱来 yǔshēngjùlái 的 de 本性 běnxìng 很难 hěnnán 改变 gǎibiàn

    - Bản chất bẩm sinh của con người rất khó thay đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 发生 fāshēng 了 le 很大 hěndà 变化 biànhuà

    - Công việc của anh ấy đã có sự thay đổi lớn.

  • volume volume

    - 全球 quánqiú 气候 qìhòu 正在 zhèngzài 发生变化 fāshēngbiànhuà

    - Khí hậu trái đất đang thay đổi.

  • volume volume

    - 做生意 zuòshēngyì 需 xū 灵活 línghuó , 适应 shìyìng 市场 shìchǎng 变 biàn

    - Làm kinh doanh cần linh hoạt, thích nghi với biến động thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 虞 yú 生活 shēnghuó 会 huì 变得 biànde 困难 kùnnán

    - Anh ấy không lo lắng cuộc sống sẽ trở nên khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 生活 shēnghuó 变得 biànde 堕落 duòluò

    - Cuộc sống của anh ta đã trở nên sa đọa.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 在 zài 呼吸 hūxī 间 jiān 发生 fāshēng 了 le 变化 biànhuà

    - Mọi thứ thay đổi trong một hơi thở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao