独脚桌 dú jiǎo zhuō
volume volume

Từ hán việt: 【độc cước trác】

Đọc nhanh: 独脚桌 (độc cước trác). Ý nghĩa là: Bàn một chân.

Ý Nghĩa của "独脚桌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

独脚桌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bàn một chân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 独脚桌

  • volume volume

    - 这个 zhègè 桌子 zhuōzi 的 de 样子 yàngzi 很 hěn 独特 dútè

    - Cái bàn này có hình dạng rất độc đáo.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 年纪 niánjì 了 le , 腿脚 tuǐjiǎo 不 bù 那么 nàme 灵便 língbiàn 了 le

    - lớn tuổi rồi, chân tay không còn nhanh nhẹn nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 用书 yòngshū 垫 diàn 桌脚 zhuōjiǎo

    - Anh ấy dùng sách kê chân bàn.

  • volume volume

    - 木 mù 桌上 zhuōshàng 的 de 纹 wén 很 hěn 独特 dútè

    - Hoa văn trên bàn gỗ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 很 hěn 独特 dútè

    - Hình tam giác rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 不 bù 小心 xiǎoxīn 一脚 yījiǎo 踩 cǎi 到 dào 烂泥 lànní 里 lǐ 了 le

    - Tôi vô tình giẫm vào bùn.

  • volume volume

    - 不 bù 就 jiù 在 zài 床边 chuángbiān 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de

    - Không, nó ở trên bàn cạnh giường.

  • volume volume

    - 一罗纸 yīluózhǐ 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Một gốt giấy đặt ở trên bàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuō
    • Âm hán việt: Trác
    • Nét bút:丨一丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YAD (卜日木)
    • Bảng mã:U+684C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao