搭桌 dā zhuō
volume volume

Từ hán việt: 【đáp trác】

Đọc nhanh: 搭桌 (đáp trác). Ý nghĩa là: giúp bạn diễn diễn xuất.

Ý Nghĩa của "搭桌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搭桌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giúp bạn diễn diễn xuất

旧社会戏剧演员为帮助同行而进行演出活动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搭桌

  • volume volume

    - 两根 liǎnggēn 电线 diànxiàn 搭上 dāshàng 了 le

    - Hai sợi dây điện đã nối với nhau.

  • volume volume

    - 书柜 shūguì 已经 yǐjīng 搭 dā 走 zǒu 了 le

    - Đã khiêng cái tủ sách đi rồi.

  • volume volume

    - 书 shū 明明 míngmíng 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng , 怎么 zěnme 忽然 hūrán 不见 bújiàn 了 le , 真是 zhēnshi 活见鬼 huójiànguǐ

    - sách rõ ràng là để trên bàn, tại sao bỗng nhiên không thấy nữa, thật kỳ lạ!

  • volume volume

    - 把 bǎ 桌子 zhuōzi 搭 dā 起来 qǐlai 在 zài 下面 xiàmiàn 垫 diàn 上 shàng 几块 jǐkuài 砖 zhuān

    - nhấc cái bàn lên kê ở dưới mấy cục gạch.

  • volume volume

    - 鼠标 shǔbiāo 在 zài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Chuột ở trên bàn.

  • volume volume

    - 书本 shūběn 齿列 chǐliè 在 zài 书桌上 shūzhuōshàng

    - Sách đặt cạnh nhau trên bàn học.

  • volume volume

    - 书本 shūběn 叠起来 diéqǐlai 放 fàng 桌上 zhuōshàng

    - Sách được xếp chồng lên đặt trên bàn.

  • volume volume

    - 书桌上 shūzhuōshàng 文件 wénjiàn 横竖 héngshù 放 fàng

    - Tài liệu để tứ tung trên bàn làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 桌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuō
    • Âm hán việt: Trác
    • Nét bút:丨一丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YAD (卜日木)
    • Bảng mã:U+684C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao