摆桌 bǎi zhuō
volume volume

Từ hán việt: 【bài trác】

Đọc nhanh: 摆桌 (bài trác). Ý nghĩa là: mở tiệc; bày bàn.

Ý Nghĩa của "摆桌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摆桌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mở tiệc; bày bàn

指摆酒席;宴请

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摆桌

  • volume volume

    - 台灯 táidēng 摆在 bǎizài 书桌上 shūzhuōshàng

    - Đèn bàn để trên bàn học.

  • volume volume

    - 桌上 zhuōshàng 摆放着 bǎifàngzhe 几根 jǐgēn 蜡烛 làzhú

    - Trên bàn đặt vài cây nến.

  • volume volume

    - 桌上 zhuōshàng 摆着 bǎizhe 竹签 zhúqiān

    - Trên bàn có đặt tăm tre.

  • volume volume

    - 桌上 zhuōshàng 摆满 bǎimǎn 美味 měiwèi 肴 yáo

    - Trên bàn bày đầy món ngon.

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 摆 bǎi 了 le 一桌 yīzhuō 席 xí

    - Nhà tôi đã bày một bàn tiệc.

  • volume volume

    - 今日 jīnrì 桌上 zhuōshàng 摆满 bǎimǎn 了 le 羞 xiū

    - Hôm nay trên bàn bày đầy món ăn ngon.

  • volume volume

    - 桌面 zhuōmiàn 摆 bǎi 得 dé 井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo

    - Bàn được sắp xếp gọn gàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 桌子 zhuōzi 上 shàng 摆满 bǎimǎn 了 le 书 shū 一点儿 yīdiǎner 空儿 kòngér 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Bàn làm việc của bạn chứa đầy sách, không còn chỗ trống nào cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 摆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎi
    • Âm hán việt: Bi , Bài , Bãi
    • Nét bút:一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWLI (手田中戈)
    • Bảng mã:U+6446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuō
    • Âm hán việt: Trác
    • Nét bút:丨一丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YAD (卜日木)
    • Bảng mã:U+684C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao