Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 桌
卓 槕
棹
桌 là gì? 桌 (Trác). Bộ Mộc 木 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丨一丨フ一一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Cái đẳng., Cái đẳng, cái bàn. Từ ghép với 桌 : 圓桌 Bàn tròn, 三桌客人 Mời (khách) ba bàn, 一桌酒席 Một mâm cỗ., “trác ỷ” 桌椅 bàn ghế. Chi tiết hơn...