牵绳 qiān shéng
volume volume

Từ hán việt: 【khản thằng】

Đọc nhanh: 牵绳 (khản thằng). Ý nghĩa là: dây kéo.

Ý Nghĩa của "牵绳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牵绳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây kéo

tow rope

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牵绳

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 拉长 lācháng

    - Anh ta kéo dây thừng dài ra.

  • volume volume

    - 他 tā 勒紧 lēijǐn 牛车 niúchē 的 de 绳子 shéngzi

    - Anh ấy buộc chặt sợi dây của xe bò.

  • volume volume

    - 他 tā 把握 bǎwò 着 zhe 绳子 shéngzi 的 de 一端 yīduān

    - Anh ta cầm một đầu sợi dây.

  • volume volume

    - 他 tā 扳着 bānzhe 绳子 shéngzi 爬 pá 上 shàng 了 le 山 shān

    - Anh ấy bám vào dây thừng để leo lên núi.

  • volume volume

    - 他 tā 勒住 lēizhù 了 le 缰绳 jiāngshéng , 马 mǎ 就 jiù 停 tíng 了 le 下来 xiàlai

    - Anh ấy ghìm chặt dây cương xuống, ngựa liền dừng lại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 拧 níng 麻绳 máshéng

    - Anh ấy đang xoắn dây thừng.

  • volume volume

    - 黄麻 huángmá 可 kě 做 zuò 绳子 shéngzi

    - Cây đay vàng có thể làm dây thừng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 矫直 jiǎozhí 绳子 shéngzi

    - Họ đang uốn thẳng sợi dây thừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiên , Khản
    • Nét bút:一ノ丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KBHQ (大月竹手)
    • Bảng mã:U+7275
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mǐn , Shéng , Yìng
    • Âm hán việt: Thằng
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRLU (女一口中山)
    • Bảng mã:U+7EF3
    • Tần suất sử dụng:Cao