牛痘病 niúdòu bìng
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu đậu bệnh】

Đọc nhanh: 牛痘病 (ngưu đậu bệnh). Ý nghĩa là: đậu bò.

Ý Nghĩa của "牛痘病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛痘病 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đậu bò

cow pox

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛痘病

  • volume volume

    - 牛痘苗 niúdòumiáo

    - vắc-xin đậu mùa.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 来 lái 讨 tǎo 一杯 yībēi 疯牛病 fēngniúbìng

    - Cô ghé vào mượn chén mắc bệnh bò điên.

  • volume volume

    - 种牛痘 zhòngniúdòu

    - tiêm chủng vắc-xin đậu mùa.

  • volume volume

    - 接 jiē 种牛痘 zhòngniúdòu

    - tiêm phòng bệnh đậu mùa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 没 méi 注射 zhùshè 牛痘苗 niúdòumiáo

    - Tôi vẫn chưa tiêm vắc-xin đậu mùa.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 痘 dòu 病 bìng

    - Anh ấy mắc bệnh đậu mùa.

  • volume volume

    - 水痘 shuǐdòu 是 shì 一种 yīzhǒng 常见 chángjiàn 的 de 儿童期 értóngqī 疾病 jíbìng

    - Thủy đậu là một căn bệnh thường gặp ở trẻ em.

  • volume volume

    - 痘 dòu 是 shì 一种 yīzhǒng 传染病 chuánrǎnbìng

    - Đậu mùa là một loại bệnh truyền nhiễm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+7 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMRT (大一口廿)
    • Bảng mã:U+75D8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình