牛角包 niújiǎo bāo
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu giác bao】

Đọc nhanh: 牛角包 (ngưu giác bao). Ý nghĩa là: bánh sừng bò.

Ý Nghĩa của "牛角包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛角包 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh sừng bò

croissant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛角包

  • volume volume

    - 牛 niú 犄角 jījiǎo

    - sừng trâu.

  • volume volume

    - 钻牛角尖 zuànniújiǎojiān

    - rúc vào sừng trâu (đi vào chỗ bế tắc).

  • volume volume

    - 牛角 niújiǎo 很大 hěndà , 很 hěn 坚硬 jiānyìng

    - Sừng bò rất to và cứng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 打个 dǎgè 圈 quān , 套 tào 在 zài 这头 zhètóu 小公牛 xiǎogōngniú 的 de 角上 jiǎoshàng

    - Anh ta dùng một sợi dây quấn thành một vòng tròn và buộc vào sừng con bò nhỏ này.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 大家 dàjiā 讨论 tǎolùn , 问题 wèntí 都 dōu 解决 jiějué 了 le , 他 tā 偏偏 piānpiān 还要 háiyào 钻牛角尖 zuànniújiǎojiān

    - Qua sự thảo luận của mọi người, vấn đề đã được giải quyết xong, thế mà anh ấy vẫn cứ chui đầu vào chỗ bế tắc.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店面 diànmiàn 的 de 牛仔 niúzǎi 包 bāo 发行 fāxíng 最好 zuìhǎo 了 le

    - Cửa hàng này bán túi denim tốt nhất đấy.

  • - 身体 shēntǐ 护理 hùlǐ 包括 bāokuò 按摩 ànmó 、 去角质 qùjiǎozhì 和 hé 保湿 bǎoshī

    - Chăm sóc cơ thể bao gồm mát xa, tẩy tế bào chết và dưỡng ẩm.

  • - 脚部 jiǎobù 护理 hùlǐ 包括 bāokuò 按摩 ànmó 和 hé 去角质 qùjiǎozhì , 可以 kěyǐ 缓解 huǎnjiě 疲劳 píláo

    - Chăm sóc chân bao gồm massage và tẩy da chết, có thể giảm mệt mỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao