版六十四 bǎn liùshísì
volume volume

Từ hán việt: 【bản lục thập tứ】

Đọc nhanh: 版六十四 (bản lục thập tứ). Ý nghĩa là: Thời cổ, mỗi tấm khuôn đúc tiền đúc được 64 đồng tiền, không hơn hoặc kém. Từ đó thành ngữ Bản. Bản lục thập tứ ý nói nhất định như vậy, không thể thay đổi được. Cũng còn chỉ tính tình cố chấp..

Ý Nghĩa của "版六十四" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

版六十四 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thời cổ, mỗi tấm khuôn đúc tiền đúc được 64 đồng tiền, không hơn hoặc kém. Từ đó thành ngữ Bản. Bản lục thập tứ ý nói nhất định như vậy, không thể thay đổi được. Cũng còn chỉ tính tình cố chấp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 版六十四

  • volume volume

    - 晚报 wǎnbào 将 jiāng 于 yú 7 月 yuè 1 日 rì 扩版 kuòbǎn , 由 yóu 四版 sìbǎn 增 zēng 为 wèi 六版 liùbǎn

    - Báo chiều, từ ngày 1 tháng 7 sẽ tăng thêm số trang, từ bốn trang thành sáu trang.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 四十六 sìshíliù 公斤 gōngjīn 重 zhòng

    - Tôi nặng 46 kg.

  • volume volume

    - 十六 shíliù 的 de 平方根 píngfānggēn 是 shì 四 sì

    - Căn bậc hai của mười sáu là bốn.

  • volume volume

    - 南北 nánběi 四十里 sìshílǐ , 东西 dōngxī 六十里 liùshílǐ 开外 kāiwài

    - bốn mươi dặm bắc nam, đông tây có hơn sáu mươi dặm.

  • volume volume

    - 他 tā 横 héng 是 shì 快 kuài 四十 sìshí 了 le 吧 ba

    - anh ấy có lẽ gần 40 rồi?

  • volume volume

    - 五加 wǔjiā 六 liù 等于 děngyú 十一 shíyī

    - Năm cộng sáu bằng mười một.

  • volume volume

    - 一分钟 yìfēnzhōng 等于 děngyú 六十 liùshí 秒 miǎo

    - Một phút bằng 60 giây.

  • volume volume

    - 一节课 yījiékè 有 yǒu 四十分钟 sìshífēnzhōng

    - Một tiết học kéo dài 40 phút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 六›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YC (卜金)
    • Bảng mã:U+516D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 十›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Thập 十 (+0 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thập
    • Nét bút:一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:J (十)
    • Bảng mã:U+5341
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao