Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 四
亖 龱 𠁤 𠃢 𦉭
肆
四 là gì? 四 (Tứ). Bộ Vi 囗 (+2 nét). Tổng 5 nét but (丨フノフ一). Ý nghĩa là: bốn, 4, Bốn, Một kí hiệu nhạc thời cổ, Họ “Tứ”, Thứ tư. Từ ghép với 四 : 四個人 Bốn người, 第四年 Năm thứ tư, “tứ niên cấp” 四年級 bậc năm thứ tư, “tứ phẩm quan” 四品官 phẩm quan hạng tư. Chi tiết hơn...