Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 爱
㤅 𢖻 𢙴 𢛭 𢜤 𢟪
愛
爱 là gì? 爱 (ái). Bộ Trảo 爪 (+6 nét). Tổng 10 nét but (ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶). Từ ghép với 爱 : 愛祖國 Yêu tổ quốc, 愛民 Yêu mến nhân dân, 愛其親 Yêu thương người thân của mình, 兼愛 Yêu cả mọi người, 愛打球 Thích chơi bóng Chi tiết hơn...