庇护 bìhù
volume volume

Từ hán việt: 【tý hộ】

Đọc nhanh: 庇护 (tý hộ). Ý nghĩa là: bao che; che dấu; bảo hộ; giữ gìn (che dấu có ý thức, có mục đích); yểm tế, tý hộ. Ví dụ : - 不能庇护犯罪的人。 không thể bao che cho người phạm tội

Ý Nghĩa của "庇护" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

庇护 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bao che; che dấu; bảo hộ; giữ gìn (che dấu có ý thức, có mục đích); yểm tế

包庇;袒护;保护着重指有意识有目的地掩护,语义重

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不能 bùnéng 庇护 bìhù 犯罪 fànzuì 的 de 人 rén

    - không thể bao che cho người phạm tội

✪ 2. tý hộ

保护、袒护

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庇护

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 请求 qǐngqiú 给予 jǐyǔ 你 nǐ 政治 zhèngzhì 庇护 bìhù 了 le

    - Tôi đã đưa ra yêu cầu cấp phép tị nạn chính trị cho bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 有 yǒu 办法 bànfǎ 保护 bǎohù 你 nǐ 出险 chūxiǎn

    - anh ấy nhất định có cách giúp cậu thoát khỏi nguy hiểm.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 庇护 bìhù 犯罪 fànzuì 的 de 人 rén

    - không thể bao che cho người phạm tội

  • volume volume

    - 妈妈 māma 会 huì 庇护 bìhù 我 wǒ , 不让 bùràng 我 wǒ 受伤 shòushāng

    - Mẹ sẽ che chở tôi, không để tôi bị thương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 利用 lìyòng 人盾 réndùn 来 lái 保护 bǎohù 自己 zìjǐ

    - Họ sử dụng lá chắn của con người để tự bảo vệ mình.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 救护车 jiùhùchē 急驰 jíchí 而 ér 来 lái , 人们 rénmen 纷纷 fēnfēn 往 wǎng 两边 liǎngbian 躲让 duǒràng

    - chiếc xe cứu thương chạy đến, mọi người lập tức tránh sang hai bên.

  • volume volume

    - 不要 búyào 替 tì 错误行为 cuòwùxíngwéi 辩护 biànhù

    - đừng bào chữa cho hành vi sai trái

  • volume volume

    - 交通要道 jiāotōngyàodào 要 yào 派 pài 专人 zhuānrén 护持 hùchí

    - những đường giao thông quan trọng nên phái người bảo vệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 庇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tí , Tý
    • Nét bút:丶一ノ一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IPP (戈心心)
    • Bảng mã:U+5E87
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa