爱上你 ài shàng nǐ
volume volume

Từ hán việt: 【ái thượng nhĩ】

Đọc nhanh: 爱上你 (ái thượng nhĩ). Ý nghĩa là: Yêu phải bạn.

Ý Nghĩa của "爱上你" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爱上你 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Yêu phải bạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爱上你

  • volume volume

    - 你 nǐ 是不是 shìbúshì 爱上 àishàng 他 tā 了 le ?

    - Bạn có phải là yêu anh ấy rồi không?

  • volume volume

    - 好 hǎo ( 不 bù ) 容易 róngyì 才 cái 娶 qǔ 上 shàng 媳妇 xífù , 你 nǐ 该 gāi 好好 hǎohǎo 地 dì 宠爱 chǒngài 她 tā

    - Không dễ mới lấy được vợ, bạn nên chiều chuộng cô ấy vào nhé..

  • volume volume

    - 你 nǐ 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 一个 yígè 好 hǎo 可爱 kěài 的 de 酒窝 jiǔwō

    - bạn có một chiếc lúm đồng tiền trên mặt thật dễ thương.

  • volume volume

    - 有点 yǒudiǎn 醉 zuì 、 醉 zuì 的 de 好 hǎo 悲微 bēiwēi , 原来 yuánlái 爱上你 àishàngnǐ 有 yǒu 一点点 yìdiǎndiǎn 心碎 xīnsuì

    - Có chút say, say thật bi ai, hóa ra yêu em có một chút đau lòng.

  • volume volume

    - 爱情 àiqíng 要 yào 完结 wánjié 的 de 时候 shíhou 自 zì 会 huì 完结 wánjié , 到时候 dàoshíhou , 你 nǐ 不想 bùxiǎng 画上 huàshàng 句号 jùhào 也 yě 不行 bùxíng

    - Khi tình yêu muốn kết thúc, nó sẽ xảy ra, tới lúc đó, bạn không muốn đặt một dấu chấm hết cũng không được

  • volume volume

    - 我 wǒ 并不认为 bìngbùrènwéi 我配 wǒpèi 得 dé 上 shàng 你 nǐ , 但是 dànshì 我爱你 wǒàinǐ

    - Tôi không nghĩ rằng tôi xứng đáng với bạn, nhưng tôi yêu bạn.

  • volume volume

    - 请 qǐng 不要 búyào 爱上 àishàng 高大魁梧 gāodàkuíwú 的 de 男人 nánrén , 他 tā 对 duì 你好 nǐhǎo 就 jiù 还行 háixíng

    - Xin đừng yêu một người đàn ông cao to vạm vỡ, anh ấy đối tốt với bạn là được

  • volume volume

    - 温习 wēnxí 荧幕 yíngmù 上 shàng , 你 nǐ 可爱 kěài 的 de 模样 múyàng

    - Nhìn lại hình ảnh dễ thương của em trên màn hình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao