熄灭 xī miè
volume volume

Từ hán việt: 【tức diệt】

Đọc nhanh: 熄灭 (tức diệt). Ý nghĩa là: tắt; dập tắt; dụi; làm tắt.

Ý Nghĩa của "熄灭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

熄灭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tắt; dập tắt; dụi; làm tắt

停止燃烧

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熄灭

  • volume volume

    - 蜡烛 làzhú 的 de 火光 huǒguāng 已 yǐ 熄灭 xīmiè

    - Ánh sáng của ngọn nến đã tắt.

  • volume volume

    - 鼠尾草 shǔwěicǎo 还 hái 没有 méiyǒu 熄灭 xīmiè

    - Hiền nhân vẫn cháy.

  • volume volume

    - 烛光 zhúguāng 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 熄灭 xīmiè

    - Ánh nến từ từ tắt đi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 播给 bōgěi 我 wǒ 希望 xīwàng , 然后 ránhòu 熄灭 xīmiè

    - Đừng gieo cho tôi hy vọng rồi dập tắt.

  • volume volume

    - 篝火 gōuhuǒ 渐渐 jiànjiàn 熄灭 xīmiè 了 le

    - Lửa trại dần dần tắt.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 油灯 yóudēng 里 lǐ 的 de 火 huǒ 熄灭 xīmiè 了 le

    - Ngọn lửa trong đèn dầu tắt rồi.

  • volume volume

    - 忽然间 hūránjiān , 所有 suǒyǒu 的 de 灯 dēng 都 dōu 熄灭 xīmiè 了 le

    - Bỗng chốc, tất cả đèn đều tắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+1 nét)
    • Pinyin: Miè
    • Âm hán việt: Diệt
    • Nét bút:一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XMF (重一火)
    • Bảng mã:U+706D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Xī , Xí
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHUP (火竹山心)
    • Bảng mã:U+7184
    • Tần suất sử dụng:Cao