熙 xī
volume volume

Từ hán việt: 【hi.hy】

Đọc nhanh: 熙 (hi.hy). Ý nghĩa là: sáng, thịnh vượng; thịnh hưng, vui vẻ. Ví dụ : - 熙光洒在地上。 Ánh sáng sáng chiếu xuống đất.. - 夜晚的灯火与熙月交相辉映。 Đèn đêm và ánh trăng sáng hòa quyện với nhau.. - 这个城市经济熙盛。 Kinh tế của thành phố này thịnh vượng.

Ý Nghĩa của "熙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熙 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. sáng

光明;明亮

Ví dụ:
  • volume volume

    - 熙光 xīguāng 洒 sǎ 在 zài 地上 dìshàng

    - Ánh sáng sáng chiếu xuống đất.

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn 的 de 灯火 dēnghuǒ 与 yǔ 熙 xī 月 yuè 交相辉映 jiāoxiānghuīyìng

    - Đèn đêm và ánh trăng sáng hòa quyện với nhau.

✪ 2. thịnh vượng; thịnh hưng

繁荣;兴盛

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 城市 chéngshì 经济 jīngjì 熙盛 xīshèng

    - Kinh tế của thành phố này thịnh vượng.

  • volume volume

    - 文化 wénhuà 的 de 繁荣 fánróng 带来 dàilái 思想 sīxiǎng 的 de 熙兴 xīxīng

    - Sự thịnh vượng của văn hóa mang lại hưng thịnh của tư tưởng.

✪ 3. vui vẻ

欢喜;快乐

Ví dụ:
  • volume volume

    - 到处 dàochù 是 shì 熙乐 xīlè 的 de 气氛 qìfēn

    - Khắp nơi đều là bầu không khí vui vẻ.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 玩 wán 得 dé 熙乐 xīlè

    - Bọn trẻ chơi vui vẻ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熙

  • volume volume

    - 康熙 kāngxī 朝 cháo

    - Triều vua Khang Hi.

  • volume volume

    - 他 tā 绍熙 shàoxī 了 le 父亲 fùqīn 的 de 企业 qǐyè

    - Anh ấy kế thừa doanh nghiệp của cha.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 玩 wán 得 dé 熙乐 xīlè

    - Bọn trẻ chơi vui vẻ.

  • volume volume

    - 《 康熙字典 kāngxīzìdiǎn 》 分子 fènzǐ 、 丑 chǒu 、 寅 yín 、 卯 mǎo 等 děng 十二 shíèr 集 jí

    - 'Khang Hi Tự Điển' phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập

  • volume volume

    - 到处 dàochù 是 shì 熙乐 xīlè 的 de 气氛 qìfēn

    - Khắp nơi đều là bầu không khí vui vẻ.

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn 的 de 灯火 dēnghuǒ 与 yǔ 熙 xī 月 yuè 交相辉映 jiāoxiānghuīyìng

    - Đèn đêm và ánh trăng sáng hòa quyện với nhau.

  • volume volume

    - 熙光 xīguāng 洒 sǎ 在 zài 地上 dìshàng

    - Ánh sáng sáng chiếu xuống đất.

  • volume volume

    - 文化 wénhuà 的 de 繁荣 fánróng 带来 dàilái 思想 sīxiǎng 的 de 熙兴 xīxīng

    - Sự thịnh vượng của văn hóa mang lại hưng thịnh của tư tưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 熙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: Xī , Yí
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:一丨丨フ一丨フフ一フ丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUF (尸山火)
    • Bảng mã:U+7199
    • Tần suất sử dụng:Cao