覆灭 fùmiè
volume volume

Từ hán việt: 【phú diệt】

Đọc nhanh: 覆灭 (phú diệt). Ý nghĩa là: huỷ diệt; bị tiêu diệt; tan vỡ. Ví dụ : - 全军覆灭 toàn bộ quân bị tiêu diệt

Ý Nghĩa của "覆灭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

覆灭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. huỷ diệt; bị tiêu diệt; tan vỡ

全部被消灭

Ví dụ:
  • volume volume

    - 全军覆灭 quánjūnfùmiè

    - toàn bộ quân bị tiêu diệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 覆灭

  • volume volume

    - 全军覆灭 quánjūnfùmiè

    - toàn bộ quân bị tiêu diệt

  • volume volume

    - 书桌 shūzhuō 被覆 bèifù 上 shàng 了 le 一层 yīcéng 布 bù

    - Bàn học che phủ một lớp vải.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 密谋 mìmóu 颠覆 diānfù 政府 zhèngfǔ

    - Họ âm mưu lật đổ chính phủ.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 立即 lìjí 覆 fù 我 wǒ 的 de 问题 wèntí

    - Anh ấy không trả lời ngay câu hỏi của tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 水龙 shuǐlóng 灭火 mièhuǒ

    - Họ dùng vòi rồng để dập lửa.

  • volume volume

    - 龙 lóng 已经 yǐjīng 灭绝 mièjué 很久 hěnjiǔ 了 le

    - Khủng long đã tuyệt chủng rất lâu rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 踩 cǎi 灭 miè 了 le 篝火 gōuhuǒ

    - Anh ấy vô tình dẫm tắt lửa trại.

  • volume volume

    - 他灭 tāmiè 了 le 房间 fángjiān 的 de 灯 dēng

    - Anh ấy tắt đèn trong phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+1 nét)
    • Pinyin: Miè
    • Âm hán việt: Diệt
    • Nét bút:一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XMF (重一火)
    • Bảng mã:U+706D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 覆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:á 襾 (+12 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc
    • Nét bút:一丨フ丨丨一ノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWHOE (一田竹人水)
    • Bảng mã:U+8986
    • Tần suất sử dụng:Rất cao