Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 灭
滅
烕 𢛣
灭 là gì? 灭 (Diệt). Bộ Hoả 火 (+1 nét). Tổng 5 nét but (一丶ノノ丶). Ý nghĩa là: 1. giết. Từ ghép với 灭 : 火滅了 Lửa tắt rồi, 燈滅了 Đèn tắt rồi, 滅火 Dập tắt lửa, 滅頂 Lút đầu, chết đuối, 滅蠅 Diệt ruồi Chi tiết hơn...