燃爆 rán bào
volume volume

Từ hán việt: 【nhiên bạo】

Đọc nhanh: 燃爆 (nhiên bạo). Ý nghĩa là: gây nổ, Đốt, khởi hành.

Ý Nghĩa của "燃爆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

燃爆 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. gây nổ

to cause to explode

✪ 2. Đốt

to fire

✪ 3. khởi hành

to set off

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 燃爆

  • volume volume

    - 他燃 tārán 了 le 香烟 xiāngyān

    - Anh ta châm thuốc lá.

  • volume volume

    - 库房 kùfáng 管理 guǎnlǐ 要 yào 规范 guīfàn , 易燃易爆 yìrányìbào 莫 mò 乱放 luànfàng

    - Công tác quản lý kho hàng cần được chuẩn hóa, không được để đồ dễ cháy nổ và không được để bừa bãi.

  • volume volume

    - 他 tā 爆蒜 bàosuàn

    - Anh ấy chiên tỏi.

  • volume volume

    - 第二次 dìèrcì 引爆 yǐnbào 点燃 diǎnrán 了 le 丙烷 bǐngwán

    - Vụ nổ thứ hai đốt cháy khí propan.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心中 xīnzhōng 燃烧 ránshāo 起 qǐ 怒火 nùhuǒ

    - Cơn giận dữ bừng cháy trong lòng anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 怒火 nùhuǒ 在 zài 胸中 xiōngzhōng 燃烧 ránshāo

    - Cơn giận của anh ta đang bừng cháy trong lòng.

  • volume volume

    - 青春 qīngchūn 的 de 激情 jīqíng 在 zài 心中 xīnzhōng 燃烧 ránshāo

    - Ngọn lửa nhiệt huyết tuổi trẻ đang rực cháy trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 点燃 diǎnrán 了 le 生日蛋糕 shēngrìdàngāo 上 shàng 的 de 小 xiǎo 蜡烛 làzhú

    - Anh ta đã thắp đèn nhỏ trên bánh sinh nhật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 燃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:丶ノノ丶ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBKF (火月大火)
    • Bảng mã:U+71C3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 爆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+15 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó
    • Âm hán việt: Bạc , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FATE (火日廿水)
    • Bảng mã:U+7206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao