热香饼 rè xiāng bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt hương bính】

Đọc nhanh: 热香饼 (nhiệt hương bính). Ý nghĩa là: bánh kếp.

Ý Nghĩa của "热香饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

热香饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh kếp

pancake

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热香饼

  • volume volume

    - 一束 yīshù 香蕉 xiāngjiāo

    - Một nải chuối

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 香味 xiāngwèi

    - Một mùi thơm.

  • volume volume

    - 一 yī 进门 jìnmén , 香味 xiāngwèi 扑鼻而来 pūbíérlái

    - Vừa bước vào, mùi hương liền xộc vào mũi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 煎饼 jiānbǐng 又 yòu 香 xiāng 又 yòu 脆 cuì

    - Cái bánh rán này vừa thơm vừa giòn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 馅饼 xiànbǐng 中加 zhōngjiā 了 le 一块 yīkuài 香草 xiāngcǎo 冰淇淋 bīngqílín

    - Tôi đã thêm một ít kem vani vào chiếc bánh.

  • volume volume

    - 刚 gāng 烙 lào 好 hǎo 的 de 饼 bǐng 特别 tèbié 香 xiāng

    - Bánh vừa nướng xong đặc biệt thơm.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 饼干 bǐnggàn 特别 tèbié 香 xiāng

    - Bánh quy mẹ tôi làm rất ngon.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 大家 dàjiā 说说笑笑 shuōshuoxiàoxiào , 很 hěn 热闹 rènao

    - suốt dọc đường, mọi người nói nói cười cười rất rôm rả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao