然并卵 rán bìng luǎn
volume volume

Từ hán việt: 【nhiên tịnh noãn】

Đọc nhanh: 然并卵 (nhiên tịnh noãn). Ý nghĩa là: (Tiếng lóng trên Internet) cuối cùng cũng vô dụng.

Ý Nghĩa của "然并卵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

然并卵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (Tiếng lóng trên Internet) cuối cùng cũng vô dụng

(Internet slang) ultimately useless

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 然并卵

  • volume volume

    - 答案 dáàn 并非 bìngfēi 是 shì 一目了然 yīmùliǎorán 的 de

    - Đáp án không phải là nhìn qua là biết.

  • volume volume

    - 痔疮 zhìchuāng 虽然 suīrán 很 hěn 不 bù 舒服 shūfú , 不过 bùguò 好 hǎo 在 zài 并非 bìngfēi 危险 wēixiǎn 病症 bìngzhèng

    - Mặc dù bệnh trĩ rất khó chịu nhưng may rằng chúng không nguy hiểm.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 的 de 意见 yìjiàn 并 bìng 不尽然 bùjìnrán 相同 xiāngtóng

    - Ý kiến của mọi người không hoàn toàn giống nhau.

  • volume volume

    - 不然 bùrán 事情 shìqing 并 bìng 不 bù 那样 nàyàng 简单 jiǎndān

    - Không phải đâu, mọi chuyện không đơn giản như vậy.

  • volume volume

    - 当然 dāngrán 并 bìng 不是 búshì 每次 měicì 都 dōu 能 néng 赌赢 dǔyíng

    - Tất nhiên không phải lần nào bạn cũng thắng cược.

  • volume volume

    - 她 tā 病 bìng 了 le 。 然而 ránér 她 tā 照旧 zhàojiù 去 qù 上班 shàngbān , 并且 bìngqiě 尽力 jìnlì 集中 jízhōng 精神 jīngshén 工作 gōngzuò

    - Cô ấy bị bệnh. Tuy nhiên, cô ấy vẫn đi làm và cố gắng tập trung vào công việc.

  • volume volume

    - 一从别 yīcóngbié 后 hòu , 音信杳然 yīnxìnyǎorán

    - từ khi cách biệt đã bặt vô âm tín.

  • volume volume

    - 然后 ránhòu 班委 bānwěi 核对 héduì 并 bìng 将 jiāng 成绩 chéngjì 录入 lùrù 制成 zhìchéng 电子 diànzǐ 文档 wéndàng 上 shàng 交给 jiāogěi 院系 yuànxì 相关 xiāngguān 部门 bùmén

    - Sau đó ban cán sự lớp kiểm tra và nhập kết quả vào file điện tử và nộp cho các bộ phận liên quan của khoa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Luǎn
    • Âm hán việt: Côn , Noãn
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HHSLI (竹竹尸中戈)
    • Bảng mã:U+5375
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 并›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bìng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh , Tinh , Tính , Tỉnh , Tịnh
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+5E76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao