热风枪 rèfēng qiāng
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt phong thương】

Đọc nhanh: 热风枪 (nhiệt phong thương). Ý nghĩa là: súng nhiệt.

Ý Nghĩa của "热风枪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

热风枪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. súng nhiệt

heat gun

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热风枪

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 风波 fēngbō

    - một trận phong ba; một phen tranh chấp.

  • volume volume

    - 一盎司 yīàngsī 糖 táng 可以 kěyǐ 供给 gōngjǐ 多少 duōshǎo 卡 kǎ 热量 rèliàng ?

    - Một ounce đường cung cấp bao nhiêu năng lượng calo?

  • volume volume

    - 热带风暴 rèdàifēngbào 正向 zhèngxiàng

    - Thợ săn bão nhiệt đới đang di chuyển

  • volume volume

    - 风雨 fēngyǔ 无法 wúfǎ 阻挡 zǔdǎng 人们 rénmen 的 de 热情 rèqíng

    - mưa gió không thể ngăn cản sự nhiệt tình của mọi người.

  • volume volume

    - 沸热 fèirè 的 de 南风 nánfēng

    - gió nam nóng bỏng

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 吹风机 chuīfēngjī 太热 tàirè 了 le 。 能 néng 麻烦 máfán 请 qǐng 你 nǐ 调 diào 一下 yīxià 吗 ma ?

    - Máy sấy tóc của bạn quá nóng. Bạn có thể vui lòng điều chỉnh nó một chút được không?

  • volume volume

    - 近年 jìnnián 兴起 xīngqǐ 的 de 肉 ròu 狗 gǒu 养殖 yǎngzhí 热潮 rècháo 由于 yóuyú 一些 yīxiē 农民 nóngmín 盲目 mángmù 跟风 gēnfēng 造成 zàochéng 损失 sǔnshī

    - Những năm gần đây, việc chăn nuôi chó thịt bùng phát gây thua lỗ do một số người chăn nuôi chạy theo xu hướng một cách mù quáng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 很 hěn 热 rè , 加上 jiāshàng 还 hái 没有 méiyǒu 风 fēng

    - Hôm nay rất nóng, hơn nữa còn không có gió.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng
    • Âm hán việt: Sang , Sanh , Thương
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOSU (木人尸山)
    • Bảng mã:U+67AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao