Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 枪
槍
𥎄
枪 là gì? 枪 (Sang, Sanh, Thương). Bộ Mộc 木 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一丨ノ丶ノ丶フフ). Ý nghĩa là: 2. khẩu súng, 2. khẩu súng. Từ ghép với 枪 : 步鎗 Súng trường, 機關鎗 Súng máy, súng liên thanh, 長鎗 Giáo dài, cây thương., 步鎗 Súng trường, 機關鎗 Súng máy, súng liên thanh Chi tiết hơn...