热气逼人 rèqì bī rén
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt khí bức nhân】

Đọc nhanh: 热气逼人 (nhiệt khí bức nhân). Ý nghĩa là: khí nóng dồn nén con người.

Ý Nghĩa của "热气逼人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

热气逼人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khí nóng dồn nén con người

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热气逼人

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 家人 jiārén 抱怨 bàoyuàn 天气 tiānqì 太热 tàirè

    - Tôi than phiền với gia đình thời tiết quá nóng.

  • volume volume

    - 天气炎热 tiānqìyánrè , 让 ràng 人 rén 没有 méiyǒu 胃口 wèikǒu

    - Trời nóng làm ai cũng ăn mất ngon.

  • volume volume

    - 寒气逼人 hánqìbīrén

    - khí lạnh ghê người

  • volume volume

    - 闷热 mēnrè 的 de 天气 tiānqì 让 ràng 人 rén 不 bù 舒服 shūfú

    - Thời tiết oi bức làm cho người ta khó chịu.

  • volume volume

    - 热死 rèsǐ 人 rén 了 le , 闷得 mèndé 都 dōu 透 tòu 不够 bùgòu 气 qì 似的 shìde , 什么 shénme 突然 tūrán 停电 tíngdiàn 了 le

    - nóng quá, ngột ngạt đến mức thở không ra hơi, sao lại đột ngột mất điện nữa?

  • volume volume

    - 人多 rénduō 议论 yìlùn 多 duō , 热气 rèqì 高 gāo , 干劲 gànjìn 大 dà

    - đông người thì nhiều ý kiến, không khí sôi nổi, lao động hăng say.

  • volume volume

    - 节日 jiérì 市场 shìchǎng 的 de 人气 rénqì 非常 fēicháng 热烈 rèliè

    - Không khí tại chợ Tết rất náo nhiệt.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 热得 rèdé 人直 rénzhí 冒汗 màohàn 他 tā 拿 ná 着 zhe 扇子 shànzi 手不停挥 shǒubùtínghuī

    - Trời nóng đến mức người vã mồ hôi, anh cầm quạt không ngừng vung tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Bī
    • Âm hán việt: Bức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRW (卜一口田)
    • Bảng mã:U+903C
    • Tần suất sử dụng:Cao