Các biến thể (Dị thể) của 逼

  • Thông nghĩa

    偪

  • Cách viết khác

    劸 畐

Ý nghĩa của từ 逼 theo âm hán việt

逼 là gì? 逼 (Bức). Bộ Sước 辵 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶). Ý nghĩa là: Uy hiếp, cưỡng bách, ép buộc, Tới gần, sát, Chật hẹp, Rất, hết sức. Từ ghép với 逼 : 逼人 太甚 Đè nén người khác quá đỗi, 直逼城下 Giáp thành, 逼仄 Chật hẹp., “bức trái” 逼債 bức nợ, “thôi bức” 催逼 thôi thúc Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. bắt buộc, buộc phải
  • 2. bức bách, cưỡng bức
  • 3. đến gần, tiến sát

Từ điển Thiều Chửu

  • Bức bách. Ở vào chỗ hai bên nó đè ép không cựa được nữa gọi là bức. Như thật bức xử thử 實逼處此 ở đây thật là bức bách.
  • Bức hiếp, ăn hiếp. Như cưỡng bức 強逼 cố hiếp. Uy bức 威逼 lấy oai quyền mà đè ép.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cưỡng bức, bức hiếp, bắt ép, bắt buộc

- 逼人 太甚 Đè nén người khác quá đỗi

* ② Thúc ép

- 逼債 Thúc nợ

* ③ Sát, gần, giáp

- 直逼城下 Giáp thành

* ④ (văn) Nhỏ hẹp

- 逼仄 Chật hẹp.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Uy hiếp, cưỡng bách, ép buộc

- “bức trái” 逼債 bức nợ

- “thôi bức” 催逼 thôi thúc

- “cưỡng bức” 強逼 ép buộc

- “uy bức” 威逼 uy hiếp.

* Tới gần, sát

- “bức cận” 逼近 sát gần

- “trực bức thành hạ” 直逼城下 sát bên thành

- “bức thị” 逼視 nhìn tròng trọc.

Tính từ
* Chật hẹp

- “bức trắc” 逼仄(逼側) chật hẹp

- “thật bức xử thử” 實逼處此 ở đây thật là chật chội.

Phó từ
* Rất, hết sức

- “bức tiếu” 逼肖 rất giống

- “bức chân” 逼真 giống y như thật.

Từ ghép với 逼