热气 rèqì
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt khí】

Đọc nhanh: 热气 (nhiệt khí). Ý nghĩa là: khí nóng; hơi nóng (tình cảm sôi nổi, không khí bừng bừng). Ví dụ : - 人多议论多,热气高,干劲大。 đông người thì nhiều ý kiến, không khí sôi nổi, lao động hăng say.. - 热气腾腾的战斗场面。 cảnh chiến đấu tưng bừng sôi nổi.

Ý Nghĩa của "热气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

热气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khí nóng; hơi nóng (tình cảm sôi nổi, không khí bừng bừng)

热的空气,比喻热烈的情绪或气氛

Ví dụ:
  • volume volume

    - 人多 rénduō 议论 yìlùn 多 duō , 热气 rèqì 高 gāo , 干劲 gànjìn 大 dà

    - đông người thì nhiều ý kiến, không khí sôi nổi, lao động hăng say.

  • volume volume

    - 热气腾腾 rèqìténgténg 的 de 战斗 zhàndòu 场面 chǎngmiàn

    - cảnh chiến đấu tưng bừng sôi nổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热气

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 热气 rèqì

    - Một luồng khí nóng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 很 hěn 炎热 yánrè

    - Thời tiết hôm nay rất nóng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 格外 géwài 炎热 yánrè

    - Thời tiết hôm nay cực kỳ nóng bức.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气炎热 tiānqìyánrè 至极 zhìjí

    - Thời tiết hôm nay vô cùng nóng bức.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 很 hěn 闷热 mēnrè

    - Thời tiết hôm nay rất oi bức.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 乍冷乍热 zhàlěngzhàrè

    - Thời tiết hôm nay lúc nóng lúc lạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 充满 chōngmǎn 了 le 生气 shēngqì 和 hé 热情 rèqíng

    - Anh ấy tràn đầy sinh khí và nhiệt huyết.

  • volume volume

    - 人多 rénduō 议论 yìlùn 多 duō , 热气 rèqì 高 gāo , 干劲 gànjìn 大 dà

    - đông người thì nhiều ý kiến, không khí sôi nổi, lao động hăng say.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao