打麻烦 dǎ máfan
volume volume

Từ hán việt: 【đả ma phiền】

Đọc nhanh: 打麻烦 (đả ma phiền). Ý nghĩa là: gây phiền phức; làm phiền toái.

Ý Nghĩa của "打麻烦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打麻烦 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gây phiền phức; làm phiền toái

有意给别人找麻烦;惹麻烦

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打麻烦

  • volume volume

    - 服务员 fúwùyuán , 麻烦 máfán 打包 dǎbāo 这盘 zhèpán 鱼 yú

    - Phục vụ ơi, làm ơn gói lại đĩa cá này.

  • volume volume

    - 中野 zhōngyě 有 yǒu 麻烦 máfán 了 le

    - Nakano đang gặp rắc rối!

  • volume volume

    - 他 tā 带来 dàilái 了 le 不少 bùshǎo 麻烦 máfán

    - Anh ấy đã mang đến không ít phiền toái.

  • volume volume

    - 不惮 bùdàn 其烦 qífán ( 不怕 bùpà 麻烦 máfán )

    - không ngại phiền hà

  • volume volume

    - 万一 wànyī 有个 yǒugè 一差二错 yīchàèrcuò , 就 jiù 麻烦 máfán 了 le

    - nhỡ xảy ra sai sót gì thì phiền phức lắm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 麻烦 máfán 他 tā 打开 dǎkāi 电灯 diàndēng

    - Chúng tôi nhờ anh ấy bật đèn lên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 招来 zhāolái 了 le 麻烦 máfán

    - Hành động của anh ấy gây ra rắc rối.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 上 shàng 碰到 pèngdào 了 le 大 dà 麻烦 máfán

    - Anh ấy đang gặp rắc rối lớn ở nơi làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Fán
    • Âm hán việt: Phiền
    • Nét bút:丶ノノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FMBO (火一月人)
    • Bảng mã:U+70E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao