叨扰 dāorǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thao nhiễu】

Đọc nhanh: 叨扰 (thao nhiễu). Ý nghĩa là: quấy rầy; làm phiền; quấy quả.

Ý Nghĩa của "叨扰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叨扰 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quấy rầy; làm phiền; quấy quả

客套话,打扰 (受到款待,表示感谢)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叨扰

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 被 bèi 风言风语 fēngyánfēngyǔ 困扰 kùnrǎo

    - Anh ấy luôn bị những lời đồn đại quấy rầy.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 备课 bèikè , 我 wǒ 不便 bùbiàn 去 qù 干扰 gānrǎo 他 tā

    - Anh ấy đang chuẩn bị bài, tôi không tiện làm phiền anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 忙 máng 吗 ma ? 我 wǒ 不想 bùxiǎng 叨扰 tāorǎo 你 nǐ

    - Bạn đang bận à? Tôi không muốn làm phiền bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 太累 tàilèi 了 le , 我 wǒ 实在 shízài 不忍心 bùrěnxīn 再 zài 烦扰 fánrǎo 他 tā

    - anh ấy quá mệt, tôi thực không nỡ làm phiền anh ấy thêm.

  • volume volume

    - 骚扰 sāorǎo

    - Rối loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 未能 wèinéng 阻扰 zǔrǎo 这 zhè 主要 zhǔyào 思潮 sīcháo

    - Anh ấy không thể ngăn chặn dòng suy nghĩ

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 唠叨 láodāo 我 wǒ 总是 zǒngshì 迟到 chídào 了 le

    - Anh ấy lại càu nhàu tôi toàn đi muộn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 烦透了 fántòule 女朋友 nǚpéngyou 的 de 唠叨 láodāo

    - Anh ấy chán ngấy những lời phiền phức của bạn gái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Dāo , Tāo
    • Âm hán việt: Thao , Đao
    • Nét bút:丨フ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RSH (口尸竹)
    • Bảng mã:U+53E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 扰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Rǎo , Róu
    • Âm hán việt: Nhiễu
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKU (手戈大山)
    • Bảng mã:U+6270
    • Tần suất sử dụng:Cao