溃退 kuìtuì
volume volume

Từ hán việt: 【hội thối】

Đọc nhanh: 溃退 (hội thối). Ý nghĩa là: tháo chạy; tháo lui. Ví dụ : - 敌军狼狈溃退。 bọn xâm lược tháo chạy hỗn loạn

Ý Nghĩa của "溃退" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溃退 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tháo chạy; tháo lui

(军队) 被打垮而后退

Ví dụ:
  • volume volume

    - 敌军 díjūn 狼狈 lángbèi 溃退 kuìtuì

    - bọn xâm lược tháo chạy hỗn loạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溃退

  • volume volume

    - 黜 chù 退 tuì

    - truất về.

  • volume volume

    - 敌军 díjūn 狼狈 lángbèi 溃退 kuìtuì

    - bọn xâm lược tháo chạy hỗn loạn

  • volume volume

    - 溃退 kuìtuì

    - thất bại tháo lui

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 公司 gōngsī 辞退 cítuì 了 le

    - Họ đã bị công ty sa thải.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 处境 chǔjìng 让 ràng 人 rén 进退两难 jìntuìliǎngnán

    - Tình cảnh của họ khiến người ta tiến thoái lưỡng nan.

  • volume volume

    - 他 tā 什么 shénme 时候 shíhou 退房 tuìfáng ?

    - Khi nào anh ấy trả phòng?

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 把 bǎ 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 退货 tuìhuò

    - Anh ấy quyết định trả lại chiếc áo này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Kuì
    • Âm hán việt: Hội
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XELMO (重水中一人)
    • Bảng mã:U+6E83
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao