溃疡 kuìyáng
volume volume

Từ hán việt: 【hội dương】

Đọc nhanh: 溃疡 (hội dương). Ý nghĩa là: loét; lở; lở lói. Ví dụ : - 我的口腔出现了溃疡。 Tôi bị viêm loét ở miệng.

Ý Nghĩa của "溃疡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溃疡 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. loét; lở; lở lói

皮肤或黏膜的表皮坏死脱落后形成的缺损形成溃疡的原因是物理性刺激 (如烧灼、重压等)、化学性刺激 (如酸、碱等) 或生物性刺激 (如细菌、霉菌) 等

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 口腔 kǒuqiāng 出现 chūxiàn 了 le 溃疡 kuìyáng

    - Tôi bị viêm loét ở miệng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溃疡

  • volume volume

    - 敌军 díjūn 狼狈 lángbèi 溃退 kuìtuì

    - bọn xâm lược tháo chạy hỗn loạn

  • volume volume

    - 敌军 díjūn 溃败 kuìbài 南逃 nántáo

    - quân địch tan rã chạy về hướng Nam.

  • volume volume

    - 上火 shànghuǒ 导致 dǎozhì 我 wǒ 口腔溃疡 kǒuqiāngkuìyáng

    - Bị nóng nên tôi bị loét miệng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 口腔 kǒuqiāng 出现 chūxiàn 了 le 溃疡 kuìyáng

    - Tôi bị viêm loét ở miệng.

  • volume volume

    - 高强度 gāoqiángdù 的 de 训练 xùnliàn 使 shǐ 他 tā 崩溃 bēngkuì

    - Đào tạo cường độ cao đã khiến anh ấy suy sụp.

  • volume volume

    - 溃疡 kuìyáng

    - chỗ loét

  • - 工作 gōngzuò 压力 yālì 太大 tàidà 了 le , 我快 wǒkuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Áp lực công việc quá lớn, tôi sắp sụp đổ rồi!

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Kuì
    • Âm hán việt: Hội
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XELMO (重水中一人)
    • Bảng mã:U+6E83
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 疡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+3 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:丶一ノ丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNSH (大弓尸竹)
    • Bảng mã:U+75A1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình