Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 溃
殨 𤀭 𤃘
潰
溃 là gì? 溃 (Hội). Bộ Thuỷ 水 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶一丨フ一丨一丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. vỡ ngang, 2. tan lở, 3. thua trận. Từ ghép với 溃 : 潰濃 Mưng mủ. Xem 潰 [kuì]., 敵軍潰敗 Quân địch tan vỡ, 潰圍 Phá vỡ vòng vây Chi tiết hơn...